Sáng kiến kinh nghiệm Bộ ngữ pháp ôn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh dạng khung

doc 51 trang sk12 28/12/2024 330
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sáng kiến kinh nghiệm Bộ ngữ pháp ôn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh dạng khung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Sáng kiến kinh nghiệm Bộ ngữ pháp ôn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh dạng khung

Sáng kiến kinh nghiệm Bộ ngữ pháp ôn thi tốt nghiệp môn Tiếng Anh dạng khung
 1. Tên đề tài :
 BỘ NGỮ PHÁP ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN TIẾNG ANH 
 DẠNG KHUNG
2. Đặt vấn đề:
 Trong thời đại mới, khi đất nước đang có xu thế hội nhập và mở cửa, tiếng 
 Anh trở thành ngôn ngữ thông dụng được sử dụng rộng rãi trên khắp thế giới. 
 Ở Việt Nam, tiếng Anh là một môn học quan trọng trong nhà trường phổ 
 thông. Tiếng Anh không những cần thiết cho ngành du lịch, ngoại thương, 
 công ty nước ngoài, người sử dụng máy tính,.mà còn là môn thi tốt nghiệp 
 THPT tự chọn. Vì vậy mỗi học sinh khi còn học phổ thông cần phải có một 
 trình độ tiếng Anh nhất định để chuẩn bị cho các kì thi và sau khi thi tốt 
 nghiệp ít nhất các em phải có khả năng giao tiếp, biết hình thành một số câu 
 cơ bản từ những cấu trúc câu đã học. 
 Đặc biệt đối với các em học sinh vùng miền núi xa xôi, điều kiện ăn ở và 
 học tập còn nhiều khó khăn thì việc chuẩn bị cho các em một vốn kiến thức để 
 làm hành trang vào đời không phải là việc đơn giản. Để làm được điều này, 
 chúng ta luôn không ngừng đổi mới phương pháp dạy học cũng như chương 
 trình học để đạt kết quả thực chất cho môn Tiếng Anh nói chung và rèn luyện 
 các kỹ năng cơ bản cho học sinh.
 Khi học ngoại ngữ, ngữ pháp được xem là một kỹ năng quan trọng mà 
 người học cần phải nắm vững nếu họ thực sự muốn thành công trong môn học 
 này. 
 Học Tiếng Anh cũng không phải là một ngoại lệ. Là học sinh, các em 
 phải học rất nhiều dạng ngữ pháp để hoàn thiện quá trình học tập của mình. 
 Tuy nhiên, vì kết cấu của chương trình sách phổ thông hiện tại phân bổ các 
 cấu trúc ngữ pháp theo trình độ từ dễ đến khó nên khi các em học xong 
 chương trình Tiếng Anh lớp 12, đa phần tự bản thân các em không thể hệ 4. Cơ sở thực tiễn:
 a. Thuận lợi:
 Việc dạy ngữ pháp ngày nay không còn là vấn đề khó khăn đối với hầu hết 
 các thầy cô giáo Tiếng Anh bởi vì trên thị trường có rất nhiều các loại sách 
 tham khảo viết về ngữ pháp rõ ràng và chi tiết. Đồng thời mạng Internet cũng 
 là nguồn tài liệu vô cùng phong phú và đa dạng. 
 Các cuộc sinh hoạt trao đổi chuyên môn theo cụm diễn ra hàng năm đã góp 
 phần nâng cao trình độ và kiến thức về chuyên môn cho các giáo viên. Năm 
 học 2011-2012 sinh hoạt cụm chuyên môn với chủ đề Bộ đề ôn thi tốt nghiệp 
 tại trường THPT Huỳnh Thúc Kháng-Tiên Phước, năm học 2012-2013 sinh 
 hoạt cụm chuyên môn về chủ đề Bộ đề ôn thi tốt nghiệp tại trường THPT Bắc 
 Trà My đã mang lại cho các giáo viên trong cụm nhiều tài liệu bổ ích, giúp ích 
 rất nhiều cho quá trình dạy và luyện thi tốt nghiệp cho các em học sinh khối 
 12 của các trường. Qua quá trình học hỏi và nghiên cứu trao đổi với đồng 
 nghiệp, tham khảo nhiều tài liệu trên mạng, tôi mạnh dạn viết sáng kiến kinh 
 nghiệm này nhằm giúp các em học sinh có được một nguồn tài liệu rõ ràng và 
 dễ nhớ nhất. “Bộ ngữ pháp ôn thi tốt nghiệp dạng khung” không những chỉ áp 
 dụng cho các em học sinh 12 mà còn có thể dùng cho các học sinh khối 10 và 
 11 trong ôn tập kiểm tra và thi học kì. 
 b. Khó khăn:
 Vì đang công tác tại một trường THPT đóng trên địa bàn huyện miền núi, 
 đa phần giáo viên trong tổ lại non trẻ về thâm niên giảng dạy nên bản thân tôi 
 ít có cơ hội được cọ xát học hỏi. Mặt khác, lượng học sinh tuyển vào trường 
 hàng năm không qua thi tuyển nên chất lượng học tập của các em còn rất 
 thấp, gây khó khăn đáng kể cho hầu hết các thầy cô giáo, đặc biệt là bộ môn 
 ngoại ngữ như Tiếng Anh. Việc làm cho các em tiếp thu và ghi nhớ lâu một 
 điểm ngữ pháp là vô cùng khó. Với tập ôn tập ngữ pháp dạng khung ngắn gọn 
 và đầy đủ này, học sinh sẽ có thể dễ dàng học bộ môn Tiếng Anh tốt hơn. (second) time,
 Quá -Be: S + was, were Yesterday, last, ago, - Hđộng xảy ra và 
 khứ in + year, in the 19th đã chấm dứt trong 
 -Verb:
 đơn century, when I was quá khứ
 (+) S + Ved/ V2 young/ a baby.
 - Thói quen trong 
 (-) S + didn’t + Vo quá khứ
 (?) Did + S + Vo?
 Quá -at this time + - Hđộng đang xảy 
 khứ yesterday/ last.. ra tại một thời điểm 
 (+) S + was/ were + V-ing
 tiếp cụ thể trong QK
 -at 8 o’clock 
 diễn (-)S + was/ were +not+ V-ing
 yesterday/last.... - Một hđộng đang 
 (?) Was/were + S + V-ing? xảy ra thì bị một 
 -QKTD + when + 
 hđộng khác chen 
 QKĐ
 vào
 -QKĐ + while + 
 - Hai hoặc nhiều 
 QKTD
 hđộng cùng xảy ra 
 -QKTD + while + đồng thời với nhau 
 QKTD trong QK
 Quá -QKHT + before + - Hđộng xảy ra 
 khứ QKĐ trước một hđộng 
 (+) S + had + Ved / V3
 hoàn khác hoặc trước 
 -QKĐ + after + 
 thành (-)S + had + not +Ved / V3 một thời điểm nào 
 QKHT
 đó trong QK
 (?) Had + S + Ved/V3?
 -By the time + QKĐ 
 + QKHT
Tương Tomorrow, next, - Hđộng sẽ xảy ra 
lai đơn soon, in the future, trong TL không có 
 (+) S + will/shall + Vo
 one day, in + khoảng kế hoạch từ trước
 (-) S + won’t/ shan’t + Vo thời gian, 
Tương -at this time + - Hđộng đang xảy 
lai tiếp ra tại một thời điểm 4. TLĐ + as soon as/ whenever/ until + HTĐ/ HTHT (finish): Ngay khi, bất cứ khi 
 nào, cho tới khi,..
 QKD + as soon as + QKHT : Ngay khi
 5. By the time + HTĐ + TLTD : Vào lúc
 By the time + HTĐ + TLHT : Trước lúc
 By the time + QKĐ + QKHT : Trước lúc
 6. QKTD/ QKHT + when + QKĐ
 7. It was not until ..that + QKĐ : Cho mãi đến khithì
 8. S1 + had + no sooner + Ved/V3 + than + S2 + QKĐ : Ngay khithì
 = No sooner + had + S1 + Ved/V3 + than + S +QKĐ
 9. S1 + had + scarely/hardly + Ved/V3 + when/before + S2 + QKĐ : Ngay 
 khithì
 = Scarely/ hardly + had + S1 + Ved/V3 + when/ before + S +QKĐ
 10.I would rather + V1 : thích hơn..
 I would rather + S + QKĐ : thích ai..làm gì hơn..
 11.V1 + until + HTĐ : Cho đến khi
 12.When + HTĐ/ QKĐ : Khi
 While + HTTD/ QKTD : Trong khi
 13.Have + SO + V1 : Để ai làm gì
 Have + ST + Ved/V3 : Để cái gì được làm
 14.Get + SO + To inf : Để ai làm gì
 Get + ST + Ved/V3 : Để cái gì được làm
 15.It is the first time + HTHT :Đây là lần đầu tiên
 It was the first time + QKHT
 16.Or/ Or else/ otherwise + will/ would + Vo : Hoặc không..
 CHUYÊN ĐỀ 2: MỘT SỐ CẤU TRÚC CÂU THƯỜNG GẶP
 Cấu trúc Ví dụ Nghĩa 
-So + Adj/ Adv + that  -She is so nice that everyone Quá đến nỗi 
 loves her mà..
-So + Adj + (a/an) + Danh từ + Though -Although she has money, she 
 doesn’t feel happy.
 Even though + S + V
 Even if Mặc dù.
 Much as 
- Despite/ in spite of + cụm DT/ 
V-ing -Despite having money, she 
 doesn’t feel happy.
- Despite/ in spite of the fact that 
+ S+V
- Adj/ Adv + though/ As+S+V
-Because/ since/ as + S + V -Because it rained, we didn’t go 
 to school
-Because of/ due to/ on account Bởi vì
of/ owing to + cum DT/ V-ing -Because of the rain, we didn’t 
 go to school
-Whatever/No matter what Whatever you said, I didn’t Bất cứ cái gì đi 
+ (noun) + S + V believe you nữa
-However/ No matter how However difficult the life is, she Như thế nào đi 
+ Adj/ Adv + S + V will overcome. nữa
- However = nonetheless = I like him. However, I don’t like -Tuy nhiên
nevertheless his wife
 -Nhưng
- But I like him, but I don’t like his 
 wife
- Therefore I love him. Therefore, I will get -Vì thế
 married with him
- So -Vì vậy
-Twice + as + much/ big/ He is twice as high as his Nhiều/ to/ 
high/. + as younger brother cao..gấp hai - didn’t + Vo 
 - were (có thể xảy ra trong TL – 
 Loại 1)
 (trái với HT – Loại 2)
 CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC CỦA CÂU ĐIỀU KIỆN
 Từ cùng loại Nghĩa Ví dụ
Unless = If.not Nếu không If it doesn’t rain, we will go for a 
 picnic. =Unless it rains, we will 
 go for a picnic.
Providing/ Provided Miễn là I’ll do what you say, provided the 
(that)/ as long as/ so long police are not informed.
as/ on the condition that
But for = Without = If it Nếu không có If it weren’t for him, this company 
weren’t for/ If it hadn’t would be in a mess.
been for
 = But for/ without him, this 
 company would be in a mess.
Suppose/ supposing Giả sử I’d do what you said, supposing 
 you were my mother.
Or/ or else/ otherwise + Hoặc không Study harder or you won’t pass 
will/ would + Vo the exam
If only + Ved/ V2/ were Giá mà ( trái với If only I had met him last night
 Hiện tại)
 If only she had a lot of money 
 Giá mà ( trái với now
 + had + Ved/ V3
 Quá khứ)
As if/ as though 
 + Ved/ V2/ were Như thể là(trái với He acts as though he were a 
 Hiện tại) millionair
 +(by O) 
Tương lai dự định S+be going to+Vo+ O S +be going to + be + Ved/V3..
Động từ khiếm S+can/ could/ may/ might/ S+can/ could/ may/ might/ 
khuyết should/ must/ have to/ should/ must/ have to/ used to 
 used to + Vo + O + be + Ved/V3 +(by O)
Động từ khiếm S+can/ could/ may/ might/ S+can/ could/ may/ might/ 
khuyết should/ must + have + should/ must + have been + 
 Ved/V3 + O Ved/ V3 + (by O)
Cho phép S + let + O + Vo S+be allowed + To Vo + (by O)
Để, buộc S + make + O + Vo S + be made + To Vo + (by O)
Cần S người + need + To Vo S vật + need 
 + V-ing
 + To be Ved/V3
Động từ chỉ tri S + see, hear, smell,..+ O S + be seen, heard, smelt,..
giác
 + V-ing + V-ing
 + Vo + To Vo
Động từ chỉ ý S1 + say/ think/ Cách 1: It +is/was +said/ 
kiến believe+(that)+ S2 + thought/ believed(that)+S2 
 V* +V*.
 Cách 2: S2 + be said/ thought/ 
 believed 
 + to Vo (V* chia ở HTĐ, 
 HTTD, TLĐ)
 + to have +Ved/3 (V* chia ở 
 HTHT, QKĐ, QKHT)
Thể nhờ bảo Have SO + Vo Have ST + Ved/ V3

File đính kèm:

  • docsang_kien_kinh_nghiem_bo_ngu_phap_on_thi_tot_nghiep_mon_tien.doc